Giải pháp tạo khí oxy và nitơ chuyên nghiệp.
Máy tạo khí nitơ PSA Zhongsu Hengda dùng cho máy cắt laser
Máy tạo khí nitơ PSA của Zhongsu Hengda được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của hoạt động cắt laser, cung cấp nguồn nitơ tinh khiết cao, đáng tin cậy và tiết kiệm chi phí ngay tại chỗ. Hệ thống hấp phụ dao động áp suất (PSA) cấp công nghiệp này cung cấp nitơ có độ tinh khiết 99,9% (lên đến 99,999% khả dụng), điều này rất quan trọng để đạt được chất lượng cắt vượt trội, ngăn ngừa quá trình oxy hóa và kéo dài tuổi thọ của các vật tư tiêu hao của máy cắt laser.
Tối ưu hóa cho việc cắt laser chính xác
Trong cắt laser, khí nitơ tinh khiết cao đóng vai trò là khí hỗ trợ, giúp loại bỏ oxy khỏi vùng cắt một cách hiệu quả để ngăn ngừa quá trình oxy hóa và sự đổi màu (đen) của các cạnh cắt. Hệ thống của chúng tôi đảm bảo cung cấp nitơ liên tục và ổn định, điều này rất quan trọng đối với:
• Ngăn ngừa oxy hóa: Tạo môi trường trơ xung quanh khu vực cắt, loại bỏ gờ và xỉ, đảm bảo bề mặt cắt sạch và sáng bóng, đặc biệt đối với thép không gỉ, nhôm và các kim loại phản ứng khác.
• Chất lượng cắt được nâng cao: Áp suất cao và độ tinh khiết ổn định của khí nitơ góp phần giúp tốc độ cắt nhanh hơn và tạo ra cạnh cắt mịn hơn, không có xỉ, giảm thiểu các công đoạn xử lý sau cắt.
• Hiệu quả về chi phí: Bằng cách sản xuất nitơ tại chỗ, các doanh nghiệp có thể giảm đáng kể sự phụ thuộc vào các bình nitơ áp suất cao đắt tiền hoặc các chuyến giao nitơ lỏng số lượng lớn, dẫn đến tiết kiệm chi phí vận hành đáng kể và cải thiện độ tin cậy của chuỗi cung ứng.
Các tính năng và lợi ích chính
• Độ tinh khiết và áp suất cao: Cung cấp khí nitơ với độ tinh khiết lên đến 99,999% và áp suất có thể điều chỉnh để phù hợp với nhiều ứng dụng cắt laser khác nhau, từ laser sợi quang đến laser CO2.
• Công suất dòng chảy mạnh mẽ: Với công suất lên đến 200 Nm³/h (và các tùy chọn tùy chỉnh cho tốc độ dòng chảy cao hơn), máy tạo khí của chúng tôi đáp ứng chính xác nhu cầu khí của một hoặc nhiều máy cắt laser, đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn.
• Tích hợp liền mạch: Được thiết kế để dễ dàng tích hợp vào các hệ thống cắt laser hiện có, với cấu trúc mô-đun nhỏ gọn giúp tối ưu hóa không gian xưởng. Các thành phần cốt lõi đã được kiểm tra trước và giao diện kết nối nhanh giúp việc lắp đặt và vận hành diễn ra nhanh chóng.
• Tăng cường an toàn và ổn định: Loại bỏ các mối nguy hiểm liên quan đến việc xử lý các bình khí áp suất cao và đảm bảo nguồn cung cấp nitơ ổn định, không bị gián đoạn, nâng cao an toàn lao động và tính nhất quán trong vận hành.
• Độ tin cậy lâu dài: Được chế tạo bằng các linh kiện chất lượng cao và công nghệ PSA tiên tiến, đảm bảo hiệu suất bền bỉ và bảo trì tối thiểu.
Máy tạo khí nitơ PSA của Zhongsu Hengda là thiết bị hỗ trợ lý tưởng cho ngành công nghiệp cắt laser, cung cấp giải pháp hiệu quả, an toàn và tiết kiệm chi phí cho việc gia công kim loại và vật liệu chất lượng cao.
PRODUCT DESCRIPTION
SHOW DETAILS
Thông số sản phẩm
Độ tinh khiết | 95%-99.9995% |
Dung lượng N2 | 1-500Nm3/h |
Áp suất O2 thải ra | 0-5,5 Bar (Bình thường) |
Điểm sương O2 | -70℃ (Nhiệt độ bình thường) |
Hoạt động | Hoàn toàn tự động |
PRODUCT INTRODUCTION
ADVANTAGES AND FEATURES
COMMON MODELS
Người mẫu | Độ tinh khiết | Dung tích | Người mẫu | Độ tinh khiết | Dung tích | Người mẫu | Độ tinh khiết | Dung tích |
HDFD95-1 | 95% | 1 | HDFD99-1 | 99% | 1 | HDFD99.5-1 | 99.5% | 1 |
HDFD95-5 | 5 | HDFD99-5 | 5 | HDFD99.5-5 | 5 | |||
HDFD95-10 | 10 | HDFD99-10 | 10 | HDFD99.5-10 | 10 | |||
HDFD95-20 | 20 | HDFD99-20 | 20 | HDFD99.5-20 | 20 | |||
HDFD95-30 | 30 | HDFD99-30 | 30 | HDFD99.5-30 | 30 | |||
HDFD95-40 | 40 | HDFD99-40 | 40 | HDFD99.5-40 | 40 | |||
HDFD95-50 | 50 | HDFD99-50 | 50 | HDFD99.5-50 | 50 | |||
HDFD95-100 | 100 | HDFD99-100 | 100 | HDFD99.5-100 | 100 | |||
HDFD95-120 | 120 | HDFD99-120 | 120 | HDFD99.5-120 | 120 | |||
HDFD95-150 | 150 | HDFD99-150 | 150 | HDFD99.5-150 | 150 | |||
HDFD95-200 | 200 | HDFD99-200 | 200 | HDFD99.5-200 | 200 | |||
HDFD95-500 | 500 | HDFD99-500 | 500 | HDFD99.5-500 | 500 | |||
HDFD95-800 | 800 | HDFD99-800 | 800 | HDFD99.5-800 | 800 | |||
HDFD95-1000 | 1000 | HDFD99-1000 | 1000 | HDFD99.5-1000 | 1000 | |||
HDFD95-2000 | 2000 | HDFD99-2000 | 2000 | HDFD99.5-2000 | 2000 | |||
HDFD99.9-1 | 99.9% | 1 | HDFD99 99-1 | 99.9% | 1 | HDFD99.999-1 | 99.999% | 1 |
HDFD99.9-5 | 5 | HDFD99.99-5 | 5 | HDFD99.999-5 | 5 | |||
HDFD99.9-10 | 10 | HDFD99.99-10 | 10 | HDFD99.999-10 | 10 | |||
HDFD99.9-20 | 20 | HDFD99.99-20 | 20 | HDFD99.999-20 | 20 | |||
HDFD99.9-30 | 30 | HDFD99.99-30 | 30 | HDFD99.999-30 | 30 | |||
HDFD99.9-40 | 40 | HDFD99.99-40 | 40 | HDFD99.999-40 | 40 | |||
HDFD99.9-50 | 50 | HDFD99.99-50 | 50 | HDFD99.999-50 | 50 | |||
HDFD99.9-100 | 100 | HDFD99.99-1.00 | 100 | HDFD99.999-100 | 100 | |||
HDFD99.9-120 | 120 | HDFD99.99-120 | 120 | HDFD99.999-120 | 120 | |||
HDFD99.9-150 | 150 | HDFD99.99-150 | 150 | HDFD99.999-150 | 150 | |||
HDFD99.9-200 | 200 | HDFD99.99-200 | 200 | HDFD99.999-200 | 200 | |||
HDFD99.9-500 | 500 | HDFD99.99-500 | 500 | HDFD99.999-500 | 500 | |||
HDFD99.9-800 | 800 | HDFD99.99-800 | 800 | HDFD99.999-800 | 800 | |||
HDFD99.9-1000 | 1000 | HDFD99.99-1000 | 1000 | HDFD99.999-1000 | 1000 | |||
HDFD99.9-2000 | 2000 | HDFD99.99-2000 | 2000 | HDFD99.999-2000 | 2000 |
USER EVALUATE
FAQ
Thị trường mục tiêu của thương hiệu chúng tôi đã liên tục được phát triển qua nhiều năm. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với đội ngũ của chúng tôi, chúng tôi rất sẵn lòng hỗ trợ.
1) Lưu lượng O2/N2/H2: ____Nm3/h
2) Độ tinh khiết của O2/N2/H2: ____%
3) Áp suất xả O2/N2/H2: ____ Bar
4) Điện áp và Tần số: _____V/PH/HZ
5) Ứng dụng hoặc sử dụng trong ngành công nghiệp nào.
Chúng tôi sẽ đề xuất thiết bị phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.