Giải pháp tạo khí oxy và nitơ chuyên nghiệp.
Máy tạo oxy công nghiệp của Zhongsu Hengda cung cấp oxy tinh khiết 99,5% với lưu lượng 100 m³/h, được thiết kế đặc biệt để tăng cường các quy trình cắt kim loại, hàn và hàn thiếc - mang lại những cải tiến đáng kể về tốc độ, hiệu quả chi phí và chất lượng thành phẩm, đồng thời giảm thiểu lãng phí vật liệu và tiêu hao vật tư.
Không giống như khí nén, làm chậm quá trình cắt và để lại các cạnh thô ráp, bị oxy hóa, đòi hỏi phải xử lý sau đó rất nhiều, oxy tinh khiết 99,5% của chúng tôi hỗ trợ quá trình đốt cháy một cách tích cực, giúp bắt lửa nhanh hơn và cháy sạch hơn. Kết quả là các vết cắt mịn hơn, không có xỉ, ít công đoạn mài và làm sạch hơn, và giảm đáng kể lượng khí nhiên liệu sử dụng—thường tiết kiệm được 30–50% lượng axetylen hoặc propan trong các hoạt động cắt.
Đối với các ứng dụng cắt plasma và laser, oxy tinh khiết cao đóng vai trò là khí hỗ trợ lý tưởng, cho phép tốc độ di chuyển nhanh hơn, chiều rộng đường cắt hẹp hơn và độ mịn cạnh vượt trội. Người vận hành báo cáo lượng xỉ hình thành ít hơn đáng kể và sự đổi màu vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) ở mức tối thiểu, điều này có nghĩa là ít sản phẩm lỗi hơn và ít công đoạn hoàn thiện thứ cấp hơn.
Những lợi ích chính dành cho các nhà sản xuất và chế biến kim loại bao gồm:
Tốc độ cắt nhanh hơn – Độ tinh khiết của oxy cao hơn giúp tăng tốc phản ứng tỏa nhiệt, làm tăng tốc độ cắt lên 20–40%.
Giảm tiêu thụ khí nhiên liệu – Tỷ lệ nhiên liệu/oxy thấp hơn giúp giảm chi phí vận hành trong khi vẫn duy trì cường độ nhiệt cao.
Các cạnh được gia công mịn và sạch hơn – Giảm xỉ và quá trình oxy hóa, giảm thiểu công đoạn mài và chà nhám sau khi cắt.
Giảm hao mòn vật tư tiêu hao – Việc cắt sạch hơn giúp giảm sự xuống cấp của vòi phun và điện cực, kéo dài tuổi thọ mỏ hàn.
Giảm thiểu lượng thép thừa – Đường cắt hẹp hơn và độ chính xác cắt được cải thiện giúp giảm thiểu lượng vật liệu hao phí trên mỗi chi tiết.
Ưu điểm vượt trội về mặt kỹ thuật bao gồm độ ổn định lưu lượng 100 Nm³/h, điều chỉnh nồng độ oxy tự động với giám sát từ xa theo thời gian thực và yêu cầu bảo trì thấp – tất cả được tích hợp trong một hệ thống khung đỡ bền chắc, đạt tiêu chuẩn công nghiệp, chịu được các điều kiện khắc nghiệt trong nhà máy. Hệ thống này đạt chứng nhận CE và ISO, đã được chứng minh hiệu quả tại hàng trăm nhà máy gia công kim loại và mang lại lợi ích nhanh chóng nhờ thay thế nguồn cung cấp oxy lỏng hoặc bình khí áp suất cao đắt tiền.
Từ các xưởng gia công nhỏ chuyên cắt thép kết cấu, thép không gỉ và nhôm đến các xưởng đóng tàu quy mô lớn và các nhà sản xuất thiết bị hạng nặng, máy tạo oxy 99,5% của Zhongsu Hengda cung cấp nguồn oxy tinh khiết cao, đáng tin cậy cần thiết để tăng năng suất, giảm chi phí mỗi lần cắt và tạo ra chất lượng sản phẩm vượt trội một cách nhất quán.
PRODUCT DESCRIPTION
Máy tạo oxy công nghiệp của Zhongsu Hengda cung cấp nguồn oxy an toàn, ổn định và đáng tin cậy, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng cắt kim loại, hàn, hàn thiếc và sản xuất thép.
Áp dụng công nghệ hấp phụ dao động áp suất (PSA) tiên tiến, thiết bị này sản xuất oxy tinh khiết cao với hiệu suất từ 93% đến 99,5%, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu khắt khe của ngành gia công kim loại và công nghiệp nặng.
Hệ thống này đảm bảo cung cấp oxy liên tục, không gián đoạn cho các hoạt động quan trọng như cắt bằng nhiên liệu oxy, khí hỗ trợ cắt laser, làm sạch bằng ngọn lửa, nấu chảy phế liệu và tăng cường quá trình đốt cháy trong lò nung.
Được chế tạo bằng vật liệu chống ăn mòn chất lượng cao và hệ thống điều khiển PLC thân thiện với người dùng, máy hỗ trợ vận hành tự động 24/7, giúp các nhà sản xuất kim loại, xưởng đóng tàu và trung tâm dịch vụ thép cải thiện tốc độ cắt, giảm lượng khí đốt tiêu thụ, tạo ra các cạnh sạch hơn với ít xỉ hơn, giảm thiểu hao mòn vật tư tiêu hao và giảm thiểu lãng phí vật liệu.
Hiển thị chi tiết
Thông số sản phẩm
Độ tinh khiết | 93±2% (Bình thường) |
Công suất O2 | 1-200Nm3/h |
Áp suất O2 thải ra | 0-5,5 Bar (Bình thường) |
Điểm sương O2 | -40℃ (Bình thường) |
Hoạt động | Hoàn toàn tự động |
Giới thiệu sản phẩm
ADVANTAGES AND FEATURES
APPLICATION INDUSTRY
Các mô hình phổ biến
| Mã số sản phẩm | Công suất (Nm³ / h) | Lượng không khí tiêu thụ (Nm³ / h) | Công suất tiêu thụ (W) | Chiều dài x Chiều rộng (mm/mm) |
| HDFO-5 | 5 | 50 | 800 | 1600x1200 |
| HDFO-10 | 10 | 100 | 800 | 1800x1500 |
| HDFO-20 | 20 | 200 | 800 | 2000x1600 |
| HDFO-30 | 30 | 300 | 800 | 2200x1800 |
| HDFO-40 | 40 | 400 | 800 | 2400x1800 |
| HDFO-50 | 50 | 500 | 800 | 2600x1800 |
| HDFO-60 | 60 | 600 | 800 | 2600x1800 |
| HDFO-80 | 80 | 800 | 800 | 2800x1800 |
| HDFO-100 | 100 | 1000 | 800 | 3500x2200 |
| HDFO-120 | 120 | 1200 | 800 | 3600x2200 |
| HDFO-150 | 150 | 1500 | 800 | 3800x2300 |
| HDFO-180 | 180 | 1800 | 800 | 4000x2300 |
| HDFO-200 | 200 | 2000 | 800 | 5200x2300 |
* Thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
USER EVALUATE
FAQ
Thị trường mục tiêu của thương hiệu chúng tôi đã liên tục được phát triển qua nhiều năm. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với đội ngũ của chúng tôi, chúng tôi rất sẵn lòng hỗ trợ.
1) Lưu lượng O2/N2/H2: ____Nm3/h
2) Độ tinh khiết của O2/N2/H2: ____%
3) Áp suất xả O2/N2/H2: ____ Bar
4) Điện áp và Tần số: _____V/PH/HZ
5) Ứng dụng hoặc sử dụng trong ngành công nghiệp nào.
Chúng tôi sẽ đề xuất thiết bị phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.